BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM HỌC 2005 - 2006

MÔN THI: TIẾNG ANH - HỆ 3 NĂM

Thời gian làm bài: 60 phút (Đề thi có 4 trang)

Hoàn thành các câu trắc nghiệm cuối cùng (Từ câu 47 đến câu 50):

GIẢI THÍCH CHI TIẾT & TƯ DUY DỊCH THUẬT (DỊCH LÀ DIỆT)

WORD FAMILY & ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC TRONG BÀI

Nguyên mẫu (V1) Quá khứ (V2) / Phân từ (V3) Danh từ (Noun) Tính từ (Adjective) Trạng từ (Adverb)
watch (xem, quan sát) watched / watched (Có quy tắc) watch (đồng hồ, sự canh gác) watchful (cảnh giác) watchfully
write (viết) wrote / written (Bất quy tắc) writer (nhà văn), writing (bản viết) written (bằng văn bản) -
listen (lắng nghe) listened / listened (Có quy tắc) listener (người nghe) - -
ring (rung chuông) rang / rung (Bất quy tắc) ring (chiếc nhẫn, tiếng chuông) - -
- - interest (sự quan tâm) interested (hứng thú)
interesting (thú vị)
interestingly